Skip to content

Latest commit

 

History

History
64 lines (36 loc) · 3.79 KB

File metadata and controls

64 lines (36 loc) · 3.79 KB

Processing Text

cat : dùng để tạo, chèn, hiển thị và ghép nội dung của file.

  • image

join : dùng để ghép nối từng dòng trong 2 files đầu vào (theo thứ tự nhập) mà có cùng một field giống nhau. Nếu một trong hai files đầu vào (không được cả hai) là dấu ‘–‘, lệnh sẽ đọc thông tin do người dùng nhập vào từ bàn phím (standard input).

  • image
  • image
  • image
  • image
  • image

paste : dùng để hợp nhất các dòng của nhiều file.

  • image

tac : giống như cat nhưng đọc file từ dưới lên.

sort : Dùng để sắp xếp các dòng dữ liệu bản văn trong file.

  • image

split : dùng để chia (hoặc tách) một tệp thành các phân đoạn có kích thước bằng nhau để xem và thao tác dễ dàng hơn và thường chỉ được sử dụng trên các tệp tương đối lớn.

uniq : dùng để gỡ bỏ các dòng trống và kề nhau trong văn bản.

  • image
  • image
  • image

nl : dùng để đánh số dòng trong file (= cat -n)

  • image

grep : dùng để hiện thị những dòng có một phần nội dung nào đó. (giống searching)

  • image

sed : read, execute, display.

  • image
  • image

awk : dùng để xử lí văn bản, tạo báo cáo văn bản được định dạng, thực hiện phép toán số học, tìm kiếm text trong file.

File-Viewing Commands

head : dùng để lấy phần đầu của file văn bản.

  • image

tail : dùng để lấy phần cuối của file văn bản.

  • image

less : xem file có tương tác ( áp dụng với file lớn ).

cut : dùng để cắt các phần của dòng từ các tệp hoặc dữ liệu được chỉ định và in kết quả ra đầu ra tiêu chuẩn.

wc : (countword) dùng để đếm số dòng, số từ (cách nhau bằng khoảng trắng) và số kí tự có trong file.

  • image